Kế hoạch tích hợp khung năng lực số trong các môn học, hoạt động giáo dục Tổ 1,2,3 – năm học 2025-2026
Lượt xem:
| TRƯỜNG TH BỐI CẦU
TỔ CHUYÊN MÔN 1,2,3 SỐ: /KH – NLS |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Bình An, ngày 5 tháng 11 năm 2025 |
KẾ HOẠCH
Tích hợp khung năng lực số trong các môn học, hoạt động giáo dục
Tổ 1,2,3 – năm học 2025-2026
Căn cứ thông tư 02/2025/TT-BGDĐT ngày 24/01/2025 quy định về Khung năng lực số cho người học; Căn cứ Công văn số 3456/BGDĐT – GDPT ngày 27/06/2025 của BGDĐT về việc hướng dẫn triển khai thực hiện Khung năng lực số cho học sinh phổ thông và học viên giáo dục thường xuyên;
Căn cứ Công văn số 7798/KH – SGDĐT của Ninh Bình ngày 20/10/2025 về việc triển khai thực hiện Khung năng lực số cho học sinh cấp tiểu học tại các cơ sở giáo dục
Tổ 1, 2, 3 – Trường Tiểu học Bối Cầu xây dựng Tích hợp nội dung Công dân số và Năng lực số trong các môn học, hoạt động giáo dục năm học 2025-2026
như sau:
- MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU
- Mục đích
Tích hợp nội dung Công dân số và Năng lực số trong các môn học, hoạt động giáo dục cấp Tiểu học nhằm hình thành và từng bước mở rộng tri thức về Năng lực Công dân số cho học sinh cấp tiểu học;
Giúp học sinh hiểu thế nào là môi trường số, các thiết bị công nghệ và vai trò của công nghệ trong học tập, sinh hoạt hằng ngày.
Giáo dục học sinh biết ứng xử văn minh, an toàn, có trách nhiệm khi sử dụng
Internet và các thiết bị công nghệ.
Bồi dưỡng tinh thần tôn trọng quyền riêng tư, bản quyền, trung thực trong sử
dụng thông tin.
Giúp học sinh biết tìm kiếm, chọn lọc, sử dụng và chia sẻ thông tin số một
cách phù hợp, phục vụ học tập và giao tiếp.
Rèn luyện khả năng ứng dụng công nghệ thông tin và thiết bị số để học,
chơi, sáng tạo, giải quyết vấn đề đơn giản.
Học sinh biết sử dụng công cụ số để học tập suốt đời, hợp tác trực tuyến,
chia sẻ tri thức và tham gia các hoạt động cộng đồng an toàn.
- Yêu cầu
100% giáo viên thực hiện tốt việc xây dựng Kế hoạch Tích hợp nội dung Công dân số và Năng lực số trong các môn học, hoạt động giáo dục cấp Tiểu học, kế hoạch bài dạy có lồng ghép đầy đủ các nội dung tích hợp Công dân số và Năng lực số theo kế hoạch đã xây dựng.
100% học sinh được giáo dục nội dung Công dân số và Năng lực số trong chương trình môn học, hoạt động giáo dục cấp Tiểu học.
Việc lồng ghép giáo dục nội dung Công dân số và Năng lực số được thực hiện dựa trên các địa chỉ lồng ghép được xây dựng theo từng khối lớp, theo các môn học và các hoạt động giáo dục cụ thể đã xây dựng (Tin học, Công nghệ, Toán, Tiếng Việt, Tự nhiện xã hội, Đạo đức, )
– Đảm bảo tính ngắn gọn, dễ nhớ, dễ hiểu, tự nhiên, hợp lý, phù hợp đặc điểm và trình độ học sinh; tránh tản mạn ảnh hưởng đến nội dung các bài trong bài học, chú trọng kết hợp các hình ảnh minh hoạ.
– Đổi mới hình thức tổ chức dạy học theo hướng xây dựng các chủ đề dạy học tích hợp, dạy học lồng ghép thông qua các bài trong sách giáo khoa
– Đổi mới nội dung và phương pháp dạy học theo hướng dạy học kiến thức gắn thực tiễn, tăng cường các hoạt động vận dụng của học sinh.
- NỘI DUNG GIÁO DỤC:
- Nội dung tích hợp Công dân số
- Nhận thức về công dân số
Biết khái niệm cơ bản về môi trường số, thiết bị số (máy tính, máy tính
bảng, điện thoại, Internet…).
Nhận biết lợi ích và rủi ro khi tham gia môi trường số.
Hình thành ý thức sử dụng công nghệ vì mục đích học tập, sáng tạo, tích
cực.
- Ứng xử văn minh, an toàn trong môi trường số
Biết bảo vệ thông tin cá nhân, không chia sẻ thông tin riêng tư trên mạng.
Ứng xử tôn trọng, lịch sự, không nói xấu, xúc phạm người khác trên mạng.
Nhận biết và phòng tránh các nội dung xấu, độc hại (bạo lực, gian lận, tin
giả…).
Biết xin phép, ghi nguồn khi sử dụng hình ảnh, thông tin của người khác.
- Trách nhiệm và đạo đức công dân số
Có thái độ trung thực khi học tập, làm bài trực tuyến, không sao chép
Biết hỗ trợ, chia sẻ tích cực với bạn bè trong học tập trên nền tảng số.
Thực hiện nguyên tắc an toàn – tôn trọng – trách nhiệm khi tham gia các
hoạt động trực tuyến.
- Nội dung tích hợp “Năng lực số” cấp Tiểu học
- Hiểu biết và sử dụng thiết bị số
Biết nhận diện, thao tác cơ bản với máy tính, máy tính bảng, điện thoại
thông minh.
Biết bật, tắt, mở phần mềm học tập, gõ văn bản đơn giản, lưu tệp, chụp
ảnh, ghi âm, quay video.
- Tìm kiếm, đánh giá và sử dụng thông tin số
Biết tìm kiếm thông tin học tập (qua Google, YouTube Kids, thư viện số,
phần mềm học trực tuyến).
Nhận biết thông tin đúng – sai, đáng tin cậy – không đáng tin cậy.
Biết ghi nguồn và tôn trọng bản quyền nội dung số.
- Giao tiếp và hợp tác trong môi trường số
Biết gửi – nhận email, tin nhắn, hoặc trao đổi qua phần mềm học trực tuyến
(Google Meet, Zalo Kids, ClassDojo,…).
Tham gia thảo luận, chia sẻ tài liệu học tập an toàn, tích cực.
Biết thể hiện cảm xúc, ngôn ngữ phù hợp khi giao tiếp trực tuyến.
- Sáng tạo và giải quyết vấn đề bằng công nghệ
Biết tạo sản phẩm học tập số (bài trình chiếu, tranh vẽ điện tử, video ngắn,
sơ đồ tư duy).
Ứng dụng phần mềm hoặc công cụ số để giải quyết nhiệm vụ học tập (tính
toán, vẽ, ghi chép, kể chuyện,…).
Phát triển tư duy logic và tư duy máy tính qua các trò chơi, hoạt động lập
trình đơn giản (Scratch, code.org,…).
- An toàn và bảo mật trong môi trường số
Biết đặt mật khẩu, đăng xuất sau khi sử dụng thiết bị.
Không truy cập hoặc chia sẻ liên kết, hình ảnh, thông tin lạ.
Biết nhờ người lớn giúp đỡ khi gặp tình huống nguy hiểm hoặc nội dung
không phù hợp trên mạng.
III. HÌNH THỨC GIÁO DỤC:
– Hình thức giáo dục được lồng ghép thông qua các môn học và các hoạt động giáo dục.
– Giáo viên chủ nhiệm phối hợp với giáo viên bộ môn thực hiện giáo dục nội dung Công dân số và Năng lực số trong các môn học và hoạt động giáo dục.
III. BẢNG TỔNG HỢP CÁC BÀI TÍCH HỢP GIÁO DỤC CÔNG DÂN SỐ – KHỐI 1
1 .Môn: Toán 1
| Tuần | Chủ đề | Tên bài học | Nội dung tích hợp Công dân số | Mã năng lực số (và mô tả chi tiết) |
| Tuần 10 | Hình khối – phép trừ | Bài học STEM: Mô hình cột đèn hiệu giao thông | Quan sát, mô phỏng tín hiệu giao thông qua video hoặc phần mềm, liên hệ an toàn kỹ thuật số. | 2.1.CB1a : Lựa chọn được các phương tiện giao tiếp đơn giản thích hợp cho một bối cảnh cụ thể..
– An toàn số – Biết hành vi an toàn khi sử dụng thiết bị kỹ thuật số. – Ứng dụng công nghệ số – Quan sát, thiết kế mô hình học Toán qua công cụ số. |
| Tuần 15 | Luyện tập | Bài học STEM: Thực hành tính nhẩm | Sử dụng trò chơi học tập số để luyện kỹ năng tính nhẩm, tự đánh giá kết quả qua phản hồi kỹ thuật số. | 4.3CB1a: Phân biệt được các cách thức đơn giản để tránh rủi ro và đe dọa đến sức khỏe thể chất và tinh thần khi sử dụng công nghệ số.
– Đánh giá qua công cụ số – Biết sử dụng phản hồi kỹ thuật số để kiểm tra, điều chỉnh kết quả học tập. 5.1.CB1a: Xác định được các vấn đề kỹ thuật đơn giản khi vận hành thiết bị và sử dụng môi trường số vào giải quyết nhiệm vụ đơn giản bằng công cụ số. – Ứng dụng công nghệ số – Sử dụng công cụ số để tăng hiệu quả học tập. |
| Tuần 22 | Các số đến 100 | Bài học STEM: Bảng các số từ 1 đến 100 | Quan sát, đọc bảng số điện tử hoặc tương tác qua màn hình hiển thị. | 3.1.CB1a :Xác định được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung đơn giản ở các định dạng đơn giản Biết chia sẻ thông tin cơ bản với thầy cô, bạn bè qua thiết bị số
– Sử dụng thiết bị kỹ thuật số – Biết thao tác hiển thị dữ liệu số. – Khai thác thông tin số – Quan sát, tìm hiểu dữ liệu Toán qua công cụ số. |
| Tuần 32 | Thời gian | Bài học STEM: Đồng hồ tiện ích | Thực hành xem giờ bằng mô hình đồng hồ thật hoặc ứng dụng đồng hồ số. | 1.1.CB1a: Xác định được thông tin, tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số. Biết chọn lọc thông tin phù hợp. – Hiểu biết thiết bị kỹ thuật số – Nhận diện đồng hồ là thiết bị đo thời gian. 3.1.CB1a :Xác định được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung đơn giản ở các định dạng đơn giản Biết chia sẻ thông tin cơ bản với thầy cô, bạn bè qua thiết bị số – Sử dụng thiết bị kỹ thuật số – Biết thao tác với ứng dụng đồng hồ điện tử. |
- Môn Tự nhiên vè xã hội 1
| Tuần | Chủ đề | Tên bài học | Nội dung tích hợp Công dân số | Mã năng lực số (và mô tả chi tiết) |
| Tuần 4 | Gia đình | An toàn khi ở nhà (Tiết 1) | – Nhận diện, phân biệt được hình dạng và chức năng của các thiết bị kỹ thuật số thông dụng trong gia đình (TV, máy tính, điện thoại). – Sử dụng được một số tính năng cơ bản của các thiết bị số. – Chọn được biện pháp an toàn, bảo mật đơn giản khi sử dụng thiết bị số. |
1.1.CB1a: Xác định được thông tin, tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số. Biết chọn lọc thông tin phù hợp. 2.1.CB1a : Lựa chọn được các phương tiện giao tiếp đơn giản thích hợp cho một bối cảnh cụ thể.. 3.1.CB1a :Xác định được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung đơn giản ở các định dạng đơn giản Biết chia sẻ thông tin cơ bản với thầy cô, bạn bè qua thiết bị số |
| Tuần 6 | Trường học | Lớp học của em (Tiết 2) | – Biết cách sử dụng và bảo vệ các thiết bị kỹ thuật số trong lớp học: TV, máy chiếu, máy tính. – Biết chọn biện pháp an toàn và bảo mật khi dùng thiết bị. – Thực hành sử dụng một tính năng cơ bản (mở trình chiếu, xem ảnh, bật tắt thiết bị). |
1.2 CB1a: Phát hiện được độ tin cậy và độ chính xác của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số để thay thế nhận biết thiết bị công nghệ trong môi trường sống, học tập và gia đình.
2.2.CB1a: Nhận biết được các công nghệ số đơn giản, phù hợp để chia sẻ dữ liệu, thông tin và nội dung kỹ thuật số từ đó thực hiện hành vi ứng xử có trách nhiệm trong môi trường số. |
| Tuần 10 | Cộng đồng địa phương | Nơi em sống (Tiết 2) | – Quan sát thông tin, hình ảnh, video số về cảnh quan địa phương. – Biết sử dụng một số phần mềm, thiết bị để tìm hiểu cảnh quan, đường phố xung quanh. – Nhận biết vai trò của công nghệ số trong việc tìm hiểu và bảo vệ môi trường sống. |
4.1CB1a: Nhận biết được cách bảo vệ thiết bị và nội một cách đơn giản để ứng phó với rủi ro trong môi trường số
2.1.CB1a : Lựa chọn được các phương tiện giao tiếp đơn giản thích hợp cho một bối cảnh cụ thể.. 5.1.CB1a: Xác định được các vấn đề kỹ thuật đơn giản khi vận hành thiết bị và sử dụng môi trường số vào giải quyết nhiệm vụ đơn giản bằng công cụ số. |
| Tuần 28 | Con người và sức khỏe | Vận động và nghỉ ngơi (Tiết 1) | – Phân biệt được các hoạt động vận động và nghỉ ngơi có lợi cho sức khỏe qua tranh ảnh, video số. – Biết sử dụng phương tiện kỹ thuật số (máy tính, máy chiếu, bảng tương tác) để trình bày, lựa chọn hoạt động phù hợp. – Biết nhận xét thói quen vận động, nghỉ ngơi của bản thân qua công cụ số. |
4.2.CB1a : Lựa chọn được những cách thức đơn giản để bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư trong môi trường số.
5.1.CB1a: Xác định được các vấn đề kỹ thuật đơn giản khi vận hành thiết bị và sử dụng môi trường số vào giải quyết nhiệm vụ đơn giản bằng công cụ số. |
3.Môn: Đạo đức 1
| Tuần | Chủ đề | Tên bài học | Nội dung tích hợp Công dân số | Mã năng lực số (và mô tả chi tiết) |
| 12 | Tự chăm sóc bản thân | Em tự giác làm việc của mình | Tích hợp liên môn với HĐTN tuần 7; hình thành ý thức tự phục vụ bản thân qua việc sử dụng thiết bị và đồ dùng học tập đúng cách. | 2.2.CB1a: Nhận biết được các công nghệ số đơn giản, phù hợp để chia sẻ dữ liệu, thông tin và nội dung kỹ thuật số từ đó thực hiện hành vi ứng xử có trách nhiệm trong môi trường số.
5.2.CB1a : Xác định được các nhu cầu cá nhân. Sử dụng công cụ số để trình bày. – Vận dụng công cụ số hỗ trợ học tập và sinh hoạt tự lập. |
III. BẢNG TỔNG HỢP CÁC BÀI TÍCH HỢP GIÁO DỤC CÔNG DÂN SỐ – KHỐI 2
- Môn Tiếng Việt 2:
| Tuần | Chủ đề | Tên bài | Nội dung tích hợp CDS và NLS | Định hướng phát triển năng lực số | Nội dung điều chỉnh (Nếu có) |
| 03 | Em là búp măng bon | Tự đọc sách báo viết về tình bạn | – Biết tìm kiếm, lựa chọn nguồn đọc (sách, báo, truyện điện tử) đáng tin cậy, an toàn. – Biết chia sẻ cảm nhận hoặc bài học về tình bạn qua công cụ số (Padlet, video, bài viết ngắn). – Có ý thức tôn trọng hình ảnh, thông tin của bạn bè khi sử dụng hoặc chia sẻ trên mạng. |
1.2 CB1a: Phát hiện được độ tin cậy và độ chính xác của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số để thay thế nhận biết thiết bị công nghệ trong môi trường sống, học tập và gia đình.
2.3.CB1a: Giao tiếp hợp tác trong môi trường số; Xác định được các dịch vụ số đơn giản để có thể tham gia vào xã hội 4.1 CB 1 b: Phân biệt được rủi ro và mối đe dọa đơn giản trong môi trường số 5.2.CB1a : Xác định được các nhu cầu cá nhân. Sử dụng công cụ số để trình bày. |
|
| 05 | Em đi học | Đọc sách báo viết về trường học | – Biết tìm và đọc bài viết, hình ảnh về trường học qua nguồn đáng tin cậy (trang web nhà trường, thư viện số). – Không đăng tải hình ảnh trường, lớp khi chưa được phép. |
1.2 CB1a: Phát hiện được độ tin cậy và độ chính xác của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số để thay thế nhận biết thiết bị công nghệ trong môi trường sống, học tập và gia đình.
4.1 CB 1 b: Phân biệt được rủi ro và mối đe dọa đơn giản trong môi trường số. Biết bảo vệ thông tin cá nhân
|
|
| 07 | Em đi học | Đọc sách báo viết về thầy cô | – Biết tìm bài viết, câu chuyện về thầy cô giáo qua sách, báo điện tử. – Biết thể hiện lòng biết ơn qua bài viết, video ngắn nhưng không chia sẻ thông tin riêng tư. |
2.3.CB1a: Giao tiếp hợp tác trong môi trường số;
Xác định được các dịch vụ số đơn giản để có thể tham gia vào xã hội 4.1 CB 1 b: Phân biệt được rủi ro và mối đe dọa đơn giản trong môi trường số
|
|
| 10 | Em đi học | Đọc sách báo viết về học tập | – Tìm hiểu những tấm gương học tập trên báo, mạng; biết chọn nguồn uy tín. – Biết sử dụng công nghệ để ghi chú, lưu trữ thông tin phục vụ học tập. |
1.2 CB1a: Phát hiện được độ tin cậy và độ chính xác của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số để thay thế nhận biết thiết bị công nghệ trong môi trường sống, học tập và gia đình.
5.2.CB1a : Xác định được các nhu cầu cá nhân. Sử dụng công cụ số để trình bày. |
|
| 12 | Em ở nhà | Đọc sách báo viết về ông bà | Tìm đọc câu chuyện, bài viết, video về tình cảm gia đình. – Học cách sử dụng Internet để tra cứu hình ảnh, truyện kể truyền thống. |
1.1.CB1a: Xác định được thông tin, tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số.
5.2.CB1a : Xác định được các nhu cầu cá nhân. Sử dụng công cụ số để trình bày. |
|
|
14 |
Em ở nhà | Đọc sách báo viết về bố mẹ | – Biết chọn bài viết tích cực, hình ảnh đẹp về cha mẹ; không chia sẻ thông tin cá nhân của gia đình lên mạng. | 4.1 CB 1 b: Phân biệt được rủi ro và mối đe dọa đơn giản trong môi trường số
1.2 CB1a: Phát hiện được độ tin cậy và độ chính xác của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số để thay thế nhận biết thiết bị công nghệ trong môi trường sống, học tập và gia đình.
|
|
| 16 |
Em ở nhà |
Đọc sách báo viết về anh chị em | – Đọc truyện, bài báo về tình cảm anh em; chia sẻ cảm nhận qua Padlet hoặc bản trình chiếu. – Biết ứng xử thân thiện, không đăng nội dung trêu chọc anh chị em trên mạng. |
2.3.CB1a: Giao tiếp hợp tác trong môi trường số;
Xác định được các dịch vụ số đơn giản để có thể tham gia vào xã hội 4.1 CB 1 b: Phân biệt được rủi ro và mối đe dọa đơn giản trong môi trường số
|
|
|
17
|
Viết tin nhắn | Biết cách viết email, tin nhắn lịch sự, an toàn; không chia sẻ thông tin cá nhân khi giao tiếp trực tuyến. | 4.2.CB1a : Nhận biết được cách bảo vệ thiết bị và nội dung số một cách đợn giản | ||
| 19 | Đọc sách báo viết về vật nuôi | – Tìm hiểu thông tin về vật nuôi qua video, bài báo khoa học thiếu nhi. – Biết cách chọn nguồn đáng tin cậy, không lan truyền thông tin sai lệch. |
2.3.CB1a: Giao tiếp hợp tác trong môi trường số;
Xác định được các dịch vụ số đơn giản để có thể tham gia vào xã hội 5.2.CB1a : Xác định được các nhu cầu cá nhân. Sử dụng công cụ số để trình bày. |
||
| 21
|
Em yêu thiên nhiên | Đọc sách báo viết về cây cối | – Tìm hiểu bài viết, hình ảnh, video về cây cối, môi trường sống. – Biết sử dụng hình ảnh, video sưu tầm có trích dẫn nguồn. |
3.2.CB 1 a. Chọn được cách xửa đồi, tinh chỉnh, cải thiện và tích hợp các mục đơn giản có nội dung và thông tin mới để tạo ra những nội dung và thông tim mới độc đáo.
4.1 CB 1 b: Phân biệt được rủi ro và mối đe dọa đơn giản trong môi trường số |
|
| 23 | Đọc sách báo viết về loài chim | – Khai thác video, hình ảnh về các loài chim qua Internet; nhận biết nguồn an toàn. – Biết tạo sản phẩm nhỏ (bức tranh, slide, video ngắn về loài chim yêu thích). |
3.2.CB 1 a. Chọn được cách xửa đồi, tinh chỉnh, cải thiện và tích hợp các mục đơn giản có nội dung và thông tin mới để tạo ra những nội dung và thông tim mới độc đáo.
1.2 CB1a: Phát hiện được độ tin cậy và độ chính xác của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số
|
||
| 25 | Em yêu thiên nhiên | Đọc sách báo viết về các loài vật | – Tra cứu thông tin khoa học về động vật bằng công cụ tìm kiếm phù hợp với lứa tuổi. – Biết tôn trọng quyền sở hữu hình ảnh, không chia sẻ thông tin sai lệch. |
1.2 CB1a: Phát hiện được độ tin cậy và độ chính xác của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số
4.1 CB 1 b: Phân biệt được rủi ro và mối đe dọa đơn giản trong môi trường số
|
|
| 28 | Đọc sách báo viết về các mùa | – Đọc bài báo, xem tranh ảnh, video về các mùa trong năm. – Biết dùng ứng dụng thời tiết hoặc thư viện ảnh số để tìm hiểu, trình bày cảm nhận. |
5.2.CB1a : Xác định được các nhu cầu cá nhân. Sử dụng công cụ số để trình bày.
3.2.CB 1 a. Chọn được cách xửa đồi, tinh chỉnh, cải thiện và tích hợp các mục đơn giản có nội dung và thông tin mới để tạo ra những nội dung và thông tim mới độc đáo. |
||
| 30 | Em yêu Tổ quốc Việt Nam | Đọc sách báo viết về quê hương | – Tìm hiểu bài viết, video về phong cảnh, con người quê hương. – Biết chia sẻ sản phẩm (tranh, bài giới thiệu, video) có nguồn gốc rõ ràng, tôn trọng bản quyền. |
3.2.CB 1 a. Chọn được cách xửa đồi, tinh chỉnh, cải thiện và tích hợp các mục đơn giản có nội dung và thông tin mới để tạo ra những nội dung và thông tim mới độc đáo.
4.1 CB 1 b: Phân biệt được rủi ro và mối đe dọa đơn giản trong môi trường số. |
|
| 32 | Em yêu Tổ quốc Việt Nam | Đọc sách báo viết về người Việt Nam | – Tìm hiểu câu chuyện, tấm gương Việt Nam tiêu biểu qua báo, mạng. – Biết chọn nguồn tin chính thống, thể hiện lòng tự hào dân tộc qua bài chia sẻ số. |
1.2 CB1a: Phát hiện được độ tin cậy và độ chính xác của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số
2.3.CB1a: Giao tiếp hợp tác trong môi trường số; Xác định được các dịch vụ số đơn giản để có thể tham gia vào xã hội
|
- Môn Toán 2:
| Tuần | Chủ đề | Tên bài | Nội dung tích hợp CDS và NLS | Định hướng phát triển năng lực số | Nội dung điều chỉnh (Nếu có) |
| 13 | Chủ đề 2: Phép cộng, phép trừ
(có nhớ) trong phạm vi 100
|
Ki – lô – gam | – Nhận biết vai trò của đơn vị đo khối lượng trong đời sống và giao dịch trực tuyến. – Biết sử dụng công cụ số (cân điện tử, ứng dụng học tập) để quan sát, đo và so sánh khối lượng. – Hiểu ý nghĩa thông tin khối lượng trên bao bì, sản phẩm trực tuyến và biết chia sẻ thông tin trung thực. |
1.1.CB1a: Xác định được thông tin, tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số.
5.2.CB1a : Xác định được các nhu cầu cá nhân. Sử dụng công cụ số để trình bày. 4.1 CB 1 b: Phân biệt được rủi ro và mối đe dọa đơn giản trong môi trường số.
|
|
| 23 | Chủ đề 3: Phép nhân, phép chia | Ngày – Giờ | – Nhận biết vai trò của công nghệ (điện thoại, đồng hồ điện tử, máy tính) trong việc xem và quản lý thời gian. – Biết sử dụng thiết bị số để xem giờ, đặt báo thức, ghi chú thời khóa biểu. – Hình thành ý thức tôn trọng thời gian, đúng giờ khi học và làm việc trong môi trường số. |
1.1.CB1a: Xác định được thông tin, tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số.
4.2.CB1a : Nhận biết được cách bảo vệ thiết bị và nội dung số một cách đợn giản Ứng xử có trách nhiệm trong môi trường số |
|
| Chủ đề 3: Phép nhân, phép chia | Ngày – tháng | Biết xem và tra cứu ngày, tháng, năm trên thiết bị công nghệ số (điện thoại, máy tính, đồng hồ thông minh). – Biết sử dụng lịch điện tử để ghi chú, sắp xếp kế hoạch học tập, sinh hoạt. – Có ý thức tôn trọng thời gian, học tập đúng kế hoạch, đúng giờ trong môi trường số. |
|||
| 32 | Chủ đề 4: Các số trong phạm vi 1000.
Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000
|
Thu thập và kiểm đếm dữ liệu
|
– Học sinh thu thập và nhập dữ liệu khảo sát qua biểu mẫu Google Form; tạo biểu đồ bằng công cụ số. | 3.2.CB 1 a. Chọn được cách xửa đồi, tinh chỉnh, cải thiện và tích hợp các mục đơn giản có nội dung và thông tin mới để tạo ra những nội dung và thông tim mới độc đáo.
5.2.CB1a : Xác định được các nhu cầu cá nhân. Sử dụng công cụ số để trình bày.
|
|
| Biểu đồ tranh | |||||
| Đo độ dài, khối lượng, thời gian | Biết sử dụng ứng dụng đo ảo (thước online, đồng hồ điện tử học tập) để đo và so sánh kết quả. | 5.2.CB1a : Xác định được các nhu cầu cá nhân. Sử dụng công cụ số để trình bày.
|
- Môn Tự nhiên xã hội 2:
| Tuần | Chủ đề | Tên bài | Nội dung tích hợp CDS và NLS | Định hướng phát triển năng lực số | Nội dung điều chỉnh (Nếu có) |
| 02 | Gia đình | Nghề nghiệp | – Thu thập được thông tin về các nghề có thu nhập, nghề tình nguyện không nhận lương. – Biết tìm kiếm thông tin, nội dung số về nghề nghiệp bằng cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường số. |
1.2 CB1a: Phát hiện được độ tin cậy và độ chính xác của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số
5.2.CB1b Nhận ra được các công cụ số đơn giản và các giải pháp công nghệ có thể có để giải quyết những nhu cầu đó.
|
|
| 16 | Trường học | An toàn trong ở trường | – Quan sát video mô phỏng tình huống nguy hiểm; nhận biết khi nào nên tìm kiếm sự trợ giúp qua điện thoại hoặc ứng dụng số. | 1.2 CB1a: Phát hiện được độ tin cậy và độ chính xác của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số
|
|
| 24 | Cộng đồng địa phương | Mua, bán hàng hóa | – Nhận biết được một số ứng dụng mua bán trực tuyến. – Biết cách mua hàng trực tuyến an toàn, không tiết lộ thông tin cá nhân. |
5.2.CB1b Nhận ra được các công cụ số đơn giản và các giải pháp công nghệ có thể có để giải quyết những nhu cầu đó.
4.1 CB 1 b: Phân biệt được rủi ro và mối đe dọa đơn giản trong môi trường số.
|
|
| 17,18 | Chủ đề về thực vật, động vật | Môi trường sống của thực vật và động vật | – Biết sử dụng máy tính để quan sát, tìm hiểu thế giới tự nhiên sinh động, trực quan. – Thu thập thông tin về các việc làm ảnh hưởng đến môi trường sống. |
1.1.CB1a: Xác định được thông tin, tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số.
3.2.CB 1 a. Chọn được cách xửa đồi, tinh chỉnh, cải thiện và tích hợp các mục đơn giản có nội dung và thông tin mới để tạo ra những nội dung và thông tim mới độc đáo.
|
|
| 18,19 | Bảo vệ môi trường sống | Tra cứu hình ảnh, video về ô nhiễm; sử dụng bảng tương tác hoặc Padlet để chia sẻ ý kiến. | 3.2.CB 1 a. Chọn được cách xửa đồi, tinh chỉnh, cải thiện và tích hợp các mục đơn giản có nội dung và thông tin mới để tạo ra những nội dung và thông tim mới độc đáo.
|
||
| 32,33 | Chủ đề 6:Trái đất và bầu trời | Một số hiện tượng thiên tai | – Sử dụng các công cụ số (video, bản đồ thời tiết trực tuyến) để tìm hiểu nguyên nhân, hậu quả của thiên tai. – Biết thể hiện quyết định qua câu điều kiện “Nếu… thì…” để ứng phó khi có tình huống. |
5.2.CB1a : Xác định được các nhu cầu cá nhân. Sử dụng công cụ số để trình bày.
1.2 CB1a: Phát hiện được độ tin cậy và độ chính xác của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số để thay thế nhận biết thiết bị công nghệ trong môi trường sống, học tập và gia đình.
|
III. BẢNG TỔNG HỢP CÁC BÀI TÍCH HỢP GIÁO DỤC CÔNG DÂN SỐ – KHỐI 3
- Môn Tiếng Việt 3:
| Tuần | Chủ đề | Tên bài | Nội dung tích hợp CDS và NLS | Định hướng phát triển năng lực số | Nội dung điều chỉnh (Nếu có) |
| 07 | Măng non | Trao đổi: Gọi và nhận điện thoại | – Nhận biết điện thoại là thiết bị công nghệ số giúp giao tiếp, học tập. – Biết sử dụng điện thoại an toàn, lịch sự; không chia sẻ thông tin cá nhân khi liên lạc. |
2.3.CB1a: Giao tiếp hợp tác trong môi trường số;Xác định được các dịch vụ số đơn giản để có thể tham gia vào xã hội 4.1 CB 1 b: An toàn thông tin cá nhân
Phân biệt được rủi ro và mối đe dọa đơn giản trong môi trường số. |
|
| 08,
26, 29 |
Trao đổi: Em đọc sách báo | – Nhận biết và lựa chọn nguồn đọc (báo, sách điện tử, truyện online) an toàn, đáng tin cậy. – Biết chia sẻ, trao đổi cảm nhận về nội dung đọc một cách lịch sự, có trách nhiệm. – Biết trích dẫn, ghi nguồn khi sử dụng nội dung từ môi trường số. |
1.2 CB1a: Phát hiện được độ tin cậy và độ chính xác của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số để thay thế nhận biết thiết bị công nghệ trong môi trường sống, học tập và gia đình.
4.1 CB 1 b: Phân biệt được rủi ro và mối đe dọa đơn giản trong môi trường số. 3.2.CB 1 a. Chọn được cách xửa đồi, tinh chỉnh, cải thiện và tích hợp các mục đơn giản có nội dung và thông tin mới để tạo ra những nội dung và thông tim mới độc đáo.
|
||
| 10 | Cộng đồng |
Bài viết 2: Làm đơn xin cấp thẻ đọc sách. |
GV hướng dẫn học sinh đơn xin đơn xin cấp thẻ đọc sách qua Internet; rèn kỹ năng giao tiếp và bảo vệ thông tin. | 2.1.CB1b : Xác định được các phương tiện gia đơn giản thích hợp cho một bối cảnh cụ thể. Biết giao tiếp, hợp tác trong môi trường số. 4.2.CB1a : Nhận biết được cách bảo vệ thiết bị và nội dung số một cách đợn giản |
|
| 15 | Góc sáng tạo: Bản tin thể thao | – Nhận biết vai trò của công nghệ trong việc đưa tin thể thao. – Biết tìm kiếm và chọn nguồn thông tin chính xác, đáng tin cậy. – Biết tạo và chia sẻ bản tin thể thao bằng công cụ số (Canva, PowerPoint, video). – Có ý thức đạo đức khi sử dụng hình ảnh, thông tin người khác trong môi trường số. |
1.2 CB1a: Phát hiện được độ tin cậy và độ chính xác của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số để thay thế nhận biết thiết bị công nghệ trong môi trường sống, học tập và gia đình.
4.1 CB 1 b: Phân biệt được rủi ro và mối đe dọa đơn giản trong môi trường số. 3.2.CB 1 a. Chọn được cách xửa đồi, tinh chỉnh, cải thiện và tích hợp các mục đơn giản có nội dung và thông tin mới để tạo ra những nội dung và thông tim mới độc đáo. 2.3.CB1a: Giao tiếp hợp tác trong môi trường số;Xác định được các dịch vụ số đơn giản để có thể tham gia vào xã hội |
||
| 22 | Đất nước | Góc sáng tạo: Viết thư gửi người thân | – Nhận biết các hình thức gửi thư trong thời đại số (thư tay, thư điện tử, tin nhắn). – Biết viết thư điện tử/lời nhắn thể hiện tình cảm, lịch sự và an toàn. – Không chia sẻ thông tin cá nhân khi giao tiếp trực tuyến. |
1.1.CB1a: Xác định được thông tin, tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số.
2.3.CB1a: Giao tiếp hợp tác trong môi trường số;Xác định được các dịch vụ số đơn giản để có thể tham gia vào xã hội 4.1 CB 1 b: An toàn thông tin cá nhân Phân biệt được rủi ro và mối đe dọa đơn giản trong môi trường số. |
|
| 33 | Ngôi nhà chùng |
Bài viết 3: Viết thư làm quen |
Học sinh viết thư làm quen, giao lưu trực tuyến an toàn và tôn trọng văn hóa số. | 2.1.CB1a : Lựa chọn được các phương tiện giao tiếp đơn giản thích hợp cho một bối cảnh cụ thể.. 3.1.CB1a: Xác định được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung đơn giản ở các định dạng đơn giản Chia sẻ thông tin qua thiết bị số. |
2. Môn Toán 3
| Tuần | Chủ đề | Tên bài | Nội dung tích hợp CDS và NLS | Định hướng phát triển năng lực số | Nội dung điều chỉnh (Nếu có) |
| 31 | Các số trong phạm vi
100 000 |
Học STEM: Diện tích hình chữ nhật | HS sử dụng phần mềm vẽ, đo kích thước trên máy tính. | 5.1.CB1a: Xác định được các vấn đề kỹ thuật đơn giản khi vận hành thiết bị và sử dụng môi trường số vào giải quyết nhiệm vụ đơn giản bằng công cụ số. 1.1.CB1a: Xác định được thông tin, tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số. |
|
| 32 | Các số trong phạm vi
100 000 |
Thu thập, phân loại, ghi chép số liệu thống kê | – Nhận biết cách thu thập, phân loại, ghi chép số liệu thống kê. – Thực hành nhập, ghi chép số liệu qua bảng, biểu đồ. |
1.3.CB1a: Xác định được các tổ chức, lưu trữ và nội dung một cách đơn giản trong môi trường số. 5.2.CB1a:Xác định được các nhu cầu cá nhân. Sử dụng công cụ số để giải quyết vấn đề đơn giản. |
|
| 32 | Các số trong phạm vi
100 000 |
Thống kê – Bảng số liệu | Hướng dẫn HS sử dụng bảng tính / công cụ trực tuyến để nhập, hiển thị số liệu. | 1.3.CB1a: Xác định được các tổ chức, lưu trữ và truy xuất dữ liệu, thông tin và nội dung một cách đơn giản trong môi trường số. Ghi chép, nhập dữ liệu số. 5.2.CB1a: Xác định được các nhu cầu cá nhân. Chọn công cụ số phù hợp. |
- Môn Tự nhiên và xã hội 3
| Tuần | Chủ đề | Tên bài | Nội dung tích hợp CDS và NLS | Định hướng phát triển năng lực số | Nội dung điều chỉnh (Nếu có) |
| 2 | Chủ đề 1
Gia đình |
Bài 2: Một số ngày kỉ niệm, sự kiện của gia đình | – Biết thông tin cá nhân và gia đình có thể được lưu trữ, trao đổi nhờ máy tính. – Có ý thức bảo vệ thông tin cá nhân khi giao tiếp qua máy tính. – Biết người xấu có thể lợi dụng thông tin để gây hại. |
1.3.CB1a: Xác định được các tổ chức, lưu trữ và truy xuất dữ liệu, thông tin và nội dung một cách đơn giản trong môi trường số. Biết cách lưu trữ, truy xuất thông tin trong môi trường số. 4.2.CB1a : Lựa chọn được những cách thức đơn giản để bảo vệ thông tin cá nhân trong môi trường số. |
|
| 7 | Chủ đề 2:
Trường học |
Bài 6: Truyền thống trường em | – Giới thiệu được một số cách đơn giản về truyền thống nhà trường. – Tìm hiểu, trình bày thông tin về lịch sử trường qua các giai đoạn. |
1.1.CB1a:Xác định được thông tin, tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số. 3.1.CB1a : Xác định được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung đơn giản ở các định dạng đơn giản Biết chia sẻ thông tin cơ bản với thầy cô, bạn bè qua thiết bị số. |
|
| 8 | Bài 7: Thực hành khảo sát an toàn trường học | HS ghi chép, chụp ảnh, thu thập dữ liệu an toàn và trình bày bằng bảng điện tử / Padlet. | 1.3.CB1a: Xác định được các tổ chức, lưu trữ và truy xuất dữ liệu, thông tin và nội dung một cách đơn giản trong môi trường số. Biết cách lưu trữ, truy xuất thông tin trong môi trường số. 5.2.CB1a : Xác định được các nhu cầu cá nhân. Sử dụng công cụ số để trình bày. |
||
| 9 | Bài 8: Giữ vệ sinh trường học | – Thực hành khảo sát an toàn trong khuôn viên nhà trường. – Biết ghi chép, báo cáo kết quả khảo sát bằng bảng hoặc sơ đồ. |
1.3.CB1a: Xác định được các tổ chức, lưu trữ và truy xuất dữ liệu, thông tin và nội dung một cách đơn giản trong môi trường số. Biết cách lưu trữ, truy xuất thông tin trong môi trường số. 5.1.CB1a : Xác định được các vấn đề kỹ thuật đơn giản khi vận hành thiết bị và sử dụng môi trường số vào giải quyết nhiệm vụ đơn giản bằng công cụ số. |
||
| 11,12 | Chủ đề 3 Cộng đồng
địa phương |
Bài 9: Hoạt động sản xuất nông nghiệp | – Giới thiệu sản phẩm địa phương dựa trên tranh ảnh, vật thật hoặc dữ liệu sưu tầm. – Biết cách tìm kiếm thông tin, dữ liệu số đơn giản. |
1.1.CB1a : Xác định được thông tin, tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số. 3.1.CB1a :Xác định được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung đơn giản ở các định dạng đơn giản Biết chia sẻ thông tin cơ bản với thầy cô, bạn bè qua thiết bị số. |
|
| 14,15 | Bài 11: Di tích lịch sử – văn hóa và cảnh quan thiên nhiên | HS tìm kiếm hình ảnh, video, thông tin về danh lam thắng cảnh quê hương an toàn. | 1.1.CB1a : Xác định được thông tin, tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số. 4.2.CB1a : Lựa chọn được những cách thức đơn giản để bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư trong môi trường số. |
||
| 22,23 | Chủ đề 5:
Conngười và sức khỏe |
Bài 15: Cơ quan tiêu hóa | – Thu thập thông tin về các chất, hoạt động có hại cho cơ quan tiêu hóa. – Biết tìm kiếm hình ảnh, thông tin an toàn. |
1.1.CB1a Xác định được thông tin, tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số.
4.1.CB1a : Nhận biết được cách bảo vệ thiết bị và nội dung số một cách đơn giản và an toàn. Từ đó sử dụng thiết bị số an toàn. |
|
| 24,25 | Chủ đề 5 Con người và sức khỏe
|
Bài 16: Cơ quan tuần hoàn | – Thu thập thông tin về các chất, hoạt động có hại cho cơ quan tuần hoàn. – Tìm kiếm dữ liệu số về sức khỏe chính xác. |
1.1.CB1a : Xác định được thông tin, tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số có hướng dẫn. 5.1.CB1a :Xác định được các vấn đề kỹ thuật đơn giản khi vận hành thiết bị và sử dụng môi trường số vào giải quyết nhiệm vụ đơn giản bằng công cụ số. Giải quyết nhiệm vụ học tập bằng công cụ số. |
|
| 25,26 | Bài 17: Cơ quan thần kinh | – Tìm hiểu các tác nhân có hại cho hệ thần kinh. – Tìm kiếm dữ liệu an toàn, phù hợp lứa tuổi. |
1.1.CB1a: Xác định được thông tin, tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số. Biết chọn lọc thông tin phù hợp. 4.1.CB1a: Nhận biết được cách bảo vệ thiết bị và nội dung số một cách đơn giản và an toàn. |
- Môn Đạo đức 3
| Tuần | Chủ đề | Tên bài | Nội dung tích hợp CDS và NLS | Định hướng phát triển năng lực số | Nội dung điều chỉnh (Nếu có) |
|
14, 15 16 |
Chủ đề: Giữ lời hứa |
Em giữ lời hứa |
Thảo luận tình huống trên mạng: không chia sẻ thông tin sai, tôn trọng người khác. | 2.2.CB1a: Nhận biết được các công nghệ số đơn giản, phù hợp để chia sẻ dữ liệu, thông tin và nội dung kỹ thuật số từ đó thực hiện hành vi ứng xử có trách nhiệm trong môi trường số. 4.2.CB1a : Lựa chọn được những cách thức đơn giản để bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư trong môi trường số. |
- Môn Công nghệ:
| Tuần | Chủ đề | Tên bài | Nội dung tích hợp CDS và NLS | Định hướng phát triển năng lực số | Nội dung điều chỉnh (Nếu có) |
| 3, 4 | Chủ đề: Công nghệ và cuộc sống | Bài 2: Sử dụng đèn học | – Biết sử dụng đèn học đúng cách; hiểu nguy cơ sức khỏe khi sử dụng sai. | 4.1.CB1a:Nhận biết được cách bảo vệ thiết bị và nội dung số một cách đơn giản và an toàn. Biết sử dụng thiết bị số an toàn. 5.1.CB1a: Xác định được các vấn đề kỹ thuật đơn giản khi vận hành thiết bị và sử dụng môi trường số vào giải quyết nhiệm vụ đơn giản bằng công cụ số. Giải quyết nhiệm vụ học tập đơn giản với hướng dẫn. |
|
| 5,6 | Chủ đề: Công nghệ và cuộc sống | Bài 3: Sử dụng quạt điện | – Biết sử dụng quạt điện đúng cách; chú ý an toàn khi dùng thiết bị điện. | 4.1.CB1b :Phân biệt được rủi ro trong môi trường số Biết an toàn khi dùng thiết bị điện. 5.1.CB1a: Xác định được các vấn đề kỹ thuật đơn giản khi vận hành thiết bị và sử dụng môi trường số vào giải quyết nhiệm vụ đơn giản bằng công cụ số. Giải quyết vấn đề qua thao tác thực hành.
|
|
| 7,8,
9,10 |
Chủ đề: Công nghệ và cuộc sống | Bài 4: Sử dụng máy thu thanh | – Biết cách sử dụng và điều chỉnh chức năng của máy thu thanh. | 3.1.CB1a: Biết chia sẻ thông tin cơ bản qua thiết bị số. 4.1.CB1a: Nhận biết được cách bảo vệ thiết bị và nội một cách đơn giản để ứng phó với rủi ro trong môi trường số. Sử dụng thiết bị an toàn. |
|
| 11,12
13,14 |
Chủ đề: Công nghệ và cuộc sống | Bài 5: Sử dụng máy thu hình (TV, Internet) | – Biết xem tin tức, học tập, giải trí chọn lọc qua Internet. – Nhận biết thông tin không phù hợp lứa tuổi. |
1.1.CB1a:Xác định được thông tin, tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số. Biết tìm kiếm thông tin có chọn lọc. 4.2.CB1a: Lựa chọn được những cách thức đơn giản để bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư trong môi trường số.. Biết bảo vệ bản thân trong môi trường số. |
|
| 15 | Chủ đề: Công nghệ và cuộc sống |
Bài 6: An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình (t1) |
Học sinh quan sát, gọi tên thiết bị công nghệ trong nhà (tivi, điện thoại, máy tính bảng…), nêu lợi ích và nguy cơ khi dùng sai. | 1.2 CB1a: Phát hiện được độ tin cậy và độ chính xác của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số để thay thế nhận biết thiết bị công nghệ trong môi trường sống, học tập và gia đình. | |
| 16 | Chủ đề: Công nghệ và cuộc sống |
Bài 6: An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình (t2) |
Học sinh biết và bước đầu thực hiện các quy tắc cơ bản khi sử dụng công nghệ: không tự ý chia sẻ thông tin cá nhân, không truy cập nội dung lạ, không dùng thiết bị quá lâu, xin phép cha mẹ khi sử dụng. | 2.1 CB1b: Xác định được các phương tiện giao tiếp đơn giản thích hợp cho một bối cảnh cụ thể.Thực hiện quy tắc an toàn khi sử dụng thiết bị số | |
| 17 | Chủ đề: Công nghệ và cuộc sống |
Bài 6: An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình (t3) |
Học sinh biết cư xử đúng mực khi sử dụng thiết bị công nghệ; không xem lén thông tin người khác, không quay – chụp – đăng tải tùy tiện. Hình thành ý thức tôn trọng quyền riêng tư và sử dụng công nghệ có trách nhiệm. | 3.1 CB1b: Chọn được cách thể hiện bản thân thông qua việc tạo ra các nội dung số đơn giản. Sử dụng công nghệ có trách nhiệm, tôn trọng người khác trong môi trường số | |
| 18 | Chủ đề: Công nghệ và cuộc sống |
Bài 6: An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình (t4) |
Học sinh biết nhận diện thông tin, hành vi không an toàn (tin nhắn lạ, đường link không rõ nguồn, trò chơi online gây hại…) và biết cách xử lý phù hợp (báo cho cha mẹ, thầy cô). | 4.1 CB 1 b: Phân biệt được rủi ro và mối đe dọa đơn giản trong môi trường số |
IV KẾT LUẬN
Việc tích hợp giáo dục Công dân số trong các môn học và hoạt động giáo dục lớp 3 là một hướng đi thiết thực, góp phần đổi mới phương pháp dạy học theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh. Thông qua các bài học, học sinh không chỉ được trang bị kiến thức, kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin an toàn, hiệu quả, mà còn được rèn luyện thái độ, hành vi ứng xử có trách nhiệm, trung thực, tôn trọng người khác trong môi trường số.
Kế hoạch này được xây dựng bám sát theo Công văn 3456/BGDĐT-GDPT của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đảm bảo tính khoa học, phù hợp với đặc điểm tâm sinh lý học sinh tiểu học và điều kiện thực tiễn dạy học của Trường Tiểu học Hiệp Lực.
Việc triển khai thực hiện sẽ giúp học sinh:
– Hình thành thói quen học tập, giao tiếp, sử dụng công nghệ một cách an toàn và có văn hóa;
– Biết ứng dụng công nghệ để học tập và hỗ trợ cuộc sống;
– Góp phần hình thành phẩm chất và năng lực của công dân số trong thời đại mới.
Tổ chuyên môn 1,2,3 cam kết sẽ tiếp tục nghiên cứu, điều chỉnh và mở rộng hoạt động tích hợp Công dân số trong các bài học, nhằm phát triển năng lực số cho học sinh một cách hiệu quả, bền vững và phù hợp với thực tiễn nhà trường.
| T/M BAN GIÁM HIỆU
( Ký và ghi rõ họ tên)
|
NGƯỜI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
( Ký và ghi rõ họ tên)
|
